Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cha mẹ" (1)
cha mẹ
Tiếng Anh
Danh từparents
Cha mẹ luôn yêu thương và ủng hộ con cái.
Parents always love and support their children.
Từ liên quan "cha mẹ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cha mẹ" (6)
Cha mẹ trả tiền học cho tôi.
My parents pay my school fees.
Cha mẹ luôn yêu thương con.
Parents always love their children.
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
Many naturally consider it a natural consequence of their parents' age.
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
Many naturally consider it a natural consequence of their parents' age.
Trẻ em chào đời tại Mỹ có cha mẹ hiện diện bất hợp pháp.
Children born in the US whose parents are illegally present.
Cha mẹ luôn yêu thương và ủng hộ con cái.
Parents always love and support their children.
